Đặc điểm nổi bật của điều hòa Sumikura APS/APO-092 OSAKA
Công suất 9000BTU – tối ưu cho không gian dưới 15m²
Với công suất 9000BTU (1HP), thiết bị được thiết kế phù hợp cho các không gian nhỏ, đảm bảo khả năng làm lạnh nhanh và duy trì nhiệt độ ổn định. Dải công suất biến thiên (2150 – 10840 BTU) giúp máy thích ứng linh hoạt với điều kiện sử dụng thực tế, hạn chế tiêu hao điện năng không cần thiết.
Công nghệ Inverter Master – kiểm soát điện năng hiệu quả
Công nghệ Inverter Master giúp máy nén điều chỉnh công suất linh hoạt theo tải nhiệt, thay vì vận hành bật/tắt liên tục. Nhờ đó, điều hòa giảm hao phí điện năng, duy trì nhiệt độ ổn định và tăng độ bền cho hệ thống. Đồng thời, khả năng vận hành êm ái cũng được cải thiện rõ rệt.
Hiệu suất làm lạnh ổn định, phân bổ gió đồng đều
Với lưu lượng gió đạt tới 645 m³/h, điều hòa có khả năng phân phối khí lạnh nhanh và đều khắp không gian. Điều này giúp giảm thời gian làm mát và nâng cao sự thoải mái trong quá trình sử dụng, đặc biệt trong những ngày nhiệt độ cao.
Tiện ích thông minh nâng cao trải nghiệm sử dụng
- S-iFeel: Cảm biến nhiệt độ tại remote giúp điều chỉnh chính xác theo vị trí người dùng
- S-Clean: Tự động làm sạch dàn lạnh, hạn chế bụi bẩn và vi khuẩn
- Auto Restart: Tự động khởi động lại khi có điện
- Độ ồn thấp: Chỉ từ 26dB, phù hợp cho không gian nghỉ ngơi
Khả năng kiểm soát độ ẩm và môi chất R32
Khả năng hút ẩm 1.1 L/h giúp duy trì không gian khô thoáng, đặc biệt trong điều kiện thời tiết nồm ẩm. Bên cạnh đó, môi chất lạnh R32 giúp tăng hiệu suất làm lạnh và giảm tác động đến môi trường.
| Model | APS/APO-092/OSAKA |
|
Điện áp/tấn số/pha (V/Hz/Ph) |
220-240/50/1 |
|
Công suất làm lạnh (Btu/h) |
9000 (2150 – 10840) |
|
Điện năng tiêu thụ (W/h) |
1022 (150 – 1120) |
|
Dòng điện định mức (A) |
4.5 |
|
Hiệu suất năng lượng CSPF |
3.85 (3 sao) |
|
Khử ẩm (L/h) |
1.1 |
|
Lưu lượng gió khối trong (m3/h) (cao/trung bình/thấp) |
645/500/380 |
|
Độ ồn khối trong (dB) (cao/trung bình/thấp) |
34/29/26 |
|
Độ ồn khối ngoài (dB) |
47 |
|
Kích thước dàn lạnh (mm) |
700x270x200 |
|
Kích thước dàn nóng (mm) |
660x421x250 |
|
Trọng lượng dàn lạnh/nóng (kg) |
7/18 |
|
Chiều dài ống nối (tối thiểu/tiêu chuẩn/tối đa) (m) |
3/5/20 |
|
Đường kính ống nối (lỏng/hơi) (mm) |
6.35/9.52 |
| Môi chất | R32 |
| Khối lượng có sẵn (g) | 370 |
| Khối lượng bổ sung khi quá chiều dài chuẩn (g/m) | 12 |








